chữ nghĩa

  1. Word and its meaning
    • văn chương không phải chỉ chữ nghĩa
      literature is not only a matter of words and their meanings
  2. Knowledge, cultural level
    • chữ nghĩa còn kém
      his knowledge is still poor

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chữ nghĩa
Ông giáo già đầy mình chữ nghĩa đang đọc sách trong thư viện.